Anh - Việt

Bản dịch của từ Vandalizing trong tiếng Việt

vandalizing

Verb

vandalizing (Verb)

/vˈændəlaɪzɪŋ/
/vˈændəlaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Cố ý phá hoại, làm hư hại tài sản công cộng hoặc tư nhân (ví dụ: vẽ bậy, đập phá, làm hỏng đồ đạc, biển hiệu, xe cộ...).

Cố ý phá hoại, làm hư hại tài sản công cộng hoặc tư nhân (ví dụ: vẽ bậy, đập phá, làm hỏng đồ đạc, biển hiệu, xe cộ...).

destroying or damaging public or private property intentionally.

Ví dụ
Họ đang phá hoại các công viên công cộng ở trung tâm Chicago mỗi cuối tuần.They are vandalizing public parks in downtown Chicago every weekend.
Cư dân không còn phá hoại trung tâm cộng đồng nữa từ năm ngoái.Residents are not vandalizing the community center anymore since last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vandalizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vandalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vandalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vandalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vandalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vandalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh