Anh - Việt

Bản dịch của từ Variance analysis trong tiếng Việt

variance analysis

Noun

variance analysis (Noun)

/vˈɛɹins ənˈælɪsɪs/
/vˈɛɹins ənˈælɪsɪs/
AI

Nghĩa 01 · Một phương pháp được sử dụng để phân tích sự khác biệt giữa các kết quả tài chính dự kiến và các kết quả tài chính thực tế.

Một phương pháp được sử dụng để phân tích sự khác biệt giữa các kết quả tài chính dự kiến và các kết quả tài chính thực tế.

A method used to analyze the difference between planned financial outcomes and actual financial outcomes.

Ví dụ
Phân tích biến động cho thấy các chương trình cộng đồng đạt được mục tiêu tài chính.Variance analysis shows how community programs meet financial goals.
Phân tích biến động không luôn phản ánh chính xác tác động xã hội.Variance analysis does not always reflect social impact accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một kỹ thuật được sử dụng trong lập ngân sách để đánh giá hiệu suất của một doanh nghiệp bằng cách so sánh số tiền ngân sách và kết quả thực tế.

Một kỹ thuật được sử dụng trong lập ngân sách để đánh giá hiệu suất của một doanh nghiệp bằng cách so sánh số tiền ngân sách và kết quả thực tế.

A technique used in budgeting to assess the performance of a business by comparing the budgeted amounts and actual results.

Ví dụ
Phân tích sai lệch giúp các tổ chức từ thiện phân bổ ngân sách hiệu quả hơn mỗi năm.Variance analysis helps charities allocate funds more effectively each year.
Nhiều tổ chức phi lợi nhuận không sử dụng phân tích sai lệch cho các báo cáo tài chính.Many nonprofits do not use variance analysis for their financial reviews.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một quy trình giúp xác định các lĩnh vực hoạt động kém hiệu quả và hoạt động hiệu quả trong các hoạt động tài chính.

Một quy trình giúp xác định các lĩnh vực hoạt động kém hiệu quả và hoạt động hiệu quả trong các hoạt động tài chính.

A process that helps identify areas of underperformance and overperformance in fiscal operations.

Ví dụ
Phân tích sai lệch cho thấy dịch vụ cộng đồng có hiệu suất tốt trong phân bổ ngân sách.The variance analysis showed community services had overperformance in funding allocation.
Báo cáo không bao gồm bất kỳ phân tích sai lệch nào cho các chương trình xã hội.The report did not include any variance analysis for social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa