Bản dịch của từ Vedette trong tiếng Việt

Vedette

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vedette(Noun)

vədˈɛt
vɪdˈɛt
01

Một người lính canh tuần tra cưỡi ngựa đóng ở phía ngoài các tiền đồn của quân đội để quan sát và báo cáo hoạt động của địch.

A mounted sentry positioned beyond an armys outposts to observe the movements of the enemy.

前哨骑兵

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một ngôi sao hàng đầu trên sân khấu, màn ảnh hoặc truyền hình; người nổi tiếng, đóng vai chính và được khán giả chú ý.

A leading star of stage screen or television.

舞台和银幕上的明星

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh