Bản dịch của từ Veg trong tiếng Việt

Veg

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Veg(Noun)

vˌɛdʒ
vˌɛdʒ
01

Từ nói giảm, tiếng lóng chỉ “rau” hoặc các loại rau củ (vegetables). Dùng trong tiếng nói thân mật, ví dụ khi nói về ăn chay hoặc bữa ăn có nhiều rau.

(colloquial) vegetable(s).

蔬菜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ dùng ở Ấn Độ để chỉ món ăn chay hoặc đồ ăn thuần chay (không có thịt).

(chiefly India) vegetarian food.

素食

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Veg(Verb)

vˌɛdʒ
vˌɛdʒ
01

(thông tục) thư giãn, nằm ườn hoặc lười biếng, không làm gì cả; nghỉ ngơi hoàn toàn, ‘đầu óc rỗng’’

(colloquial) to vegetate; to engage in complete inactivity; to rest.

懒散

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Veg(Adjective)

vˌɛdʒ
vˌɛdʒ
01

Chỉ người, đồ ăn hoặc chế độ ăn không có thịt; ăn chay.

Vegetarian.

素食者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ