Bản dịch của từ Vegetarian trong tiếng Việt

Vegetarian

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vegetarian(Adjective)

vˌɛdʒətˈɛɹin̩
vˌɛdʒɪtˈɛɹin̩
01

Liên quan đến người ăn chay hoặc chủ nghĩa ăn chay; dùng để mô tả đồ ăn, chế độ ăn hoặc lối sống không có thịt (chỉ ăn rau, trái cây, ngũ cốc, đậu, sữa/đồ từ sữa nếu ăn chay có sữa).

Relating to vegetarians or vegetarianism.

素食的,吃素的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Vegetarian (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Vegetarian

Rau

More vegetarian

Ăn chay hơn

Most vegetarian

Hầu hết các thức ăn chay

Vegetarian(Noun)

vˌɛdʒətˈɛɹin̩
vˌɛdʒɪtˈɛɹin̩
01

Người ăn chay: người không ăn thịt và cá, đôi khi còn kiêng các sản phẩm từ động vật khác vì lý do đạo đức, tôn giáo hoặc sức khỏe.

A person who does not eat meat or fish and sometimes other animal products especially for moral religious or health reasons.

素食者:不吃肉和鱼,有时还不吃其他动物产品的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Vegetarian (Noun)

SingularPlural

Vegetarian

Vegetarians

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ