Bản dịch của từ Vehicle body shop trong tiếng Việt

Vehicle body shop

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vehicle body shop(Noun)

vˈɛhɪkəl bˈɒdi ʃˈɒp
ˈvɛhɪkəɫ ˈboʊdi ˈʃɑp
01

Một loại hình doanh nghiệp có thể cung cấp các dịch vụ như sơn và sửa chữa ngoại thất xe.

A type of business that may provide services such as painting and repair of vehicle exteriors

Ví dụ
02

Một nơi mà thân xe bị hỏng được phục hồi hoặc bảo trì.

A place where damaged vehicle bodies are restored or maintained

Ví dụ
03

Một cơ sở sửa chữa chuyên về việc sửa chữa thân xe, bao gồm ô tô, xe tải và các phương tiện motor khác.

A repair facility specializing in the repair of the body of vehicles including cars trucks and other motor vehicles

Ví dụ