Bản dịch của từ Ventilation opening trong tiếng Việt
Ventilation opening
Noun [U/C]

Ventilation opening(Noun)
vˌɛntɪlˈeɪʃən ˈəʊpənɪŋ
ˌvɛntəˈɫeɪʃən ˈoʊpənɪŋ
01
Một lỗ thông hơi để cung cấp thông gió hoặc lưu thông không khí trong một tòa nhà hoặc cấu trúc.
An opening to provide ventilation or air circulation in a building or structure
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thiết bị hoặc cấu trúc được thiết kế để tạo điều kiện cho luồng khí lưu thông.
A device or structure designed to facilitate airflow
Ví dụ
