Bản dịch của từ Ventilation opening trong tiếng Việt

Ventilation opening

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ventilation opening(Noun)

vˌɛntɪlˈeɪʃən ˈəʊpənɪŋ
ˌvɛntəˈɫeɪʃən ˈoʊpənɪŋ
01

Một lỗ thông hơi để cung cấp thông gió hoặc lưu thông không khí trong một tòa nhà hoặc cấu trúc.

An opening to provide ventilation or air circulation in a building or structure

Ví dụ
02

Một lối đi hoặc lỗ thoát để không khí hoặc khí thoát ra.

A passage or vent for the escape of air or gases

Ví dụ
03

Một thiết bị hoặc cấu trúc được thiết kế để tạo điều kiện cho luồng khí lưu thông.

A device or structure designed to facilitate airflow

Ví dụ