Bản dịch của từ Venus trong tiếng Việt

Venus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Venus(Noun)

vˈiːnəs
ˈvinəs
01

Trong thần thoại La Mã, nữ thần của tình yêu và sắc đẹp

In Roman mythology, the goddess of love and beauty

在罗马神话中,爱与美的女神

Ví dụ
02

Hành tinh thứ hai từ Mặt Trời trong hệ Mặt Trời, nổi bật nhờ độ sáng của nó.

The second planet from the Sun in our solar system is known for its brightness.

第二颗行星是指在太阳系中以其亮度而闻名的被称作‘太阳的孩子’的行星。

Ví dụ

Họ từ