Bản dịch của từ Vertebra trong tiếng Việt
Vertebra

Vertebra (Noun)
Mỗi đốt xương trong chuỗi xương tạo thành cột sống; mỗi đốt có các mỏm để khớp với đốt khác và để gắn cơ, đồng thời có một lỗ ở giữa để tủy sống đi qua.
Each of the series of small bones forming the backbone having several projections for articulation and muscle attachment and a hole through which the spinal cord passes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Đốt sống (vertebra) là đơn vị cấu trúc chính của cột sống ở động vật có xương sống, đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ tủy sống và tạo thành trục cơ thể. Từ này thường được sử dụng trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh y học, tiếng Anh Mỹ thường nhấn mạnh vào khía cạnh chức năng của đốt sống hơn trong khi tiếng Anh Anh có thể chú trọng đến khía cạnh giải phẫu.
Họ từ
Đốt sống (vertebra) là đơn vị cấu trúc chính của cột sống ở động vật có xương sống, đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ tủy sống và tạo thành trục cơ thể. Từ này thường được sử dụng trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh y học, tiếng Anh Mỹ thường nhấn mạnh vào khía cạnh chức năng của đốt sống hơn trong khi tiếng Anh Anh có thể chú trọng đến khía cạnh giải phẫu.
