Anh - Việt

Bản dịch của từ Vertebra trong tiếng Việt

vertebra

Noun

vertebra (Noun)

/vˈɝtəbɹə/
/vˈɝɹtɪbɹə/
AI

Nghĩa 01

Mỗi đốt xương trong chuỗi xương tạo thành cột sống; mỗi đốt có các mỏm để khớp với đốt khác và để gắn cơ, đồng thời có một lỗ ở giữa để tủy sống đi qua.

Each of the series of small bones forming the backbone having several projections for articulation and muscle attachment and a hole through which the spinal cord passes.

Ví dụ
Cột sống con người có 33 đốt sống hỗ trợ cấu trúc cơ thể.The human spine has 33 vertebrae that support our body structure.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của đốt sống đối với sức khỏe.Many people do not understand the importance of vertebra for health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh