Bản dịch của từ Vertical dimension trong tiếng Việt

Vertical dimension

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vertical dimension(Noun)

vɝˈtɨkəl dɨmˈɛnʃən
vɝˈtɨkəl dɨmˈɛnʃən
01

Một thước đo chiều cao hoặc chiều sâu theo chiều dọc.

A measure of height or depth in a vertical direction.

Ví dụ
02

Khía cạnh của một vật hoặc không gian liên quan đến chiều cao của nó so với chiều rộng hoặc chiều sâu.

The aspect of an object or space that pertains to its height as opposed to its width or depth.

Ví dụ
03

Trong các thuật ngữ hình học, nó đề cập đến chiều kích chạy vuông góc với đường chân trời.

In geometric terms, it refers to the dimension that runs perpendicular to the horizon.

Ví dụ