Bản dịch của từ Vice chancellor trong tiếng Việt

Vice chancellor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vice chancellor(Noun)

vˈaɪs tʃˈænsəlɚ
vˈaɪs tʃˈænsəlɚ
01

Một quan chức học thuật cấp cao trong một trường đại học, thường là người đứng thứ hai sau hiệu trưởng.

A senior academic officer in a university typically second in command to the chancellor.

一名高校的副校长,通常是仅次于校长的第二把手。

Ví dụ
02

Một quan chức phụ trách một trường đại học khi hiệu trưởng vắng mặt.

An official who takes charge of a university in the absence of the chancellor.

一位负责一所大学的官员在校长缺席时主持事务。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh