Bản dịch của từ Victim mentality trong tiếng Việt
Victim mentality
Noun [U/C]

Victim mentality(Noun)
vˈɪktɪm mɛntˈælɪti
ˈvɪktɪm ˌmɛnˈtæɫəti
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tư duy mang đặc điểm tin rằng bản thân là nạn nhân trong nhiều khía cạnh của cuộc sống, dẫn đến cảm giác bất lực hoặc không kiểm soát được tình hình.
This mindset is characterized by the belief that one is a victim in many aspects of life, leading to feelings of helplessness or inadequacy.
一种思维方式通常表现为相信自己在生活的各个方面都是受害者,这会带来无助感或自卑情绪。
Ví dụ
