Bản dịch của từ Video phone trong tiếng Việt

Video phone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Video phone(Noun)

vˈɪdɪˌəʊ fˈəʊn
ˈvidioʊ ˈfoʊn
01

Một thiết bị cho phép giao tiếp video qua internet hoặc mạng điện thoại.

A device that allows for video communication over the internet or telephone networks

Ví dụ
02

Dùng để họp video hoặc gọi video

Used for video conferencing or video calls

Ví dụ
03

Một chiếc điện thoại được trang bị màn hình video cho phép người sử dụng nhìn thấy người họ đang nói chuyện.

A telephone equipped with a video screen that allows the user to see the person they are talking to

Ví dụ