Bản dịch của từ Conferencing trong tiếng Việt

Conferencing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conferencing(Verb)

kˈɑnfɹnsɪŋ
kˈɑnfɹnsɪŋ
01

Có các cuộc thảo luận; trao đổi ý kiến.

Have discussions exchange opinions.

Ví dụ
02

Tổ chức một hội nghị.

To hold a conference

Ví dụ
03

Phân từ hiện tại của confer, có nghĩa là gặp nhau để thảo luận về điều gì đó hoặc trao đổi ý tưởng.

The present participle of confer meaning to meet to discuss something or to exchange ideas

Ví dụ

Conferencing(Noun)

kˈɑnfɹnsɪŋ
kˈɑnfɹnsɪŋ
01

Một hội nghị hoặc cuộc họp.

A conference or meeting.

Ví dụ
02

Một cuộc họp chính thức để thảo luận, thường có sự tham gia của nhiều người.

A formal meeting for discussion typically involving multiple people

Ví dụ
03

Một hình thức giao tiếp bằng video hoặc âm thanh giữa hai hoặc nhiều bên có thể diễn ra theo thời gian thực.

A video or audio communication between two or more parties that can occur in real time

Ví dụ
04

Hành động họp hoặc tập hợp để thảo luận hoặc ra quyết định.

The act of meeting or assembling for discussion or decisionmaking

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh