Bản dịch của từ Conferencing trong tiếng Việt

Conferencing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conferencing (Verb)

kˈɑnfɹnsɪŋ
kˈɑnfɹnsɪŋ
01

Có các cuộc thảo luận; trao đổi ý kiến.

Have discussions exchange opinions.

Ví dụ

We are conferencing about community issues in our neighborhood this weekend.

Chúng tôi đang hội nghị về các vấn đề cộng đồng trong khu phố này vào cuối tuần.

They are not conferencing effectively during the town hall meeting.

Họ không hội nghị hiệu quả trong cuộc họp thị trấn.

Are we conferencing with the local leaders next month?

Chúng ta có hội nghị với các nhà lãnh đạo địa phương vào tháng tới không?

02

Phân từ hiện tại của confer, có nghĩa là gặp nhau để thảo luận về điều gì đó hoặc trao đổi ý tưởng.

The present participle of confer meaning to meet to discuss something or to exchange ideas

Ví dụ

Many people are conferencing online to discuss social issues today.

Nhiều người đang hội nghị trực tuyến để thảo luận về các vấn đề xã hội hôm nay.

They are not conferencing about politics during their social gathering.

Họ không đang hội nghị về chính trị trong buổi gặp gỡ xã hội của mình.

Are you conferencing with friends about the upcoming social event?

Bạn có đang hội nghị với bạn bè về sự kiện xã hội sắp tới không?

03

Tổ chức một hội nghị.

To hold a conference

Ví dụ

They are conferencing about climate change solutions next week.

Họ đang hội nghị về giải pháp biến đổi khí hậu vào tuần tới.

She isn't conferencing with anyone this month.

Cô ấy không hội nghị với ai trong tháng này.

Are they conferencing on social issues this Friday?

Họ có đang hội nghị về các vấn đề xã hội vào thứ Sáu này không?

Conferencing (Noun)

kˈɑnfɹnsɪŋ
kˈɑnfɹnsɪŋ
01

Một hội nghị hoặc cuộc họp.

A conference or meeting.

Ví dụ

The annual conferencing in New York attracted over 500 participants this year.

Hội nghị thường niên ở New York thu hút hơn 500 người tham gia năm nay.

The company did not organize a conferencing last month due to budget cuts.

Công ty không tổ chức hội nghị tháng trước do cắt giảm ngân sách.

Is the conferencing scheduled for next week still happening in Chicago?

Hội nghị dự kiến vào tuần tới vẫn diễn ra ở Chicago chứ?

02

Một hình thức giao tiếp bằng video hoặc âm thanh giữa hai hoặc nhiều bên có thể diễn ra theo thời gian thực.

A video or audio communication between two or more parties that can occur in real time

Ví dụ

I joined a conferencing call with friends last Saturday evening.

Tôi đã tham gia một cuộc gọi hội nghị với bạn bè tối thứ Bảy vừa qua.

They did not enjoy conferencing during the social event last month.

Họ đã không thích hội nghị trong sự kiện xã hội tháng trước.

Is conferencing the best way to connect with friends today?

Hội nghị có phải là cách tốt nhất để kết nối với bạn bè hôm nay không?

03

Hành động họp hoặc tập hợp để thảo luận hoặc ra quyết định.

The act of meeting or assembling for discussion or decisionmaking

Ví dụ

The team is conferencing to discuss community service projects for next year.

Nhóm đang họp để thảo luận về các dự án phục vụ cộng đồng năm tới.

They are not conferencing on social issues this week due to scheduling conflicts.

Họ không họp về các vấn đề xã hội tuần này do xung đột lịch trình.

Are you conferencing with local leaders about the upcoming social event?

Bạn có đang họp với các lãnh đạo địa phương về sự kiện xã hội sắp tới không?

04

Một cuộc họp chính thức để thảo luận, thường có sự tham gia của nhiều người.

A formal meeting for discussion typically involving multiple people

Ví dụ

The conferencing on social issues attracted over 200 participants last year.

Cuộc họp về các vấn đề xã hội thu hút hơn 200 người tham gia năm ngoái.

Many people did not attend the conferencing on community development.

Nhiều người đã không tham dự cuộc họp về phát triển cộng đồng.

Is the conferencing on social justice happening next month?

Cuộc họp về công lý xã hội có diễn ra vào tháng tới không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/conferencing/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 11/12/2021
[...] With the use of video- and email, employees can easily work from home and still communicate effectively with their co-workers whilst being able to meet the demands of work and home life far more efficiently [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 11/12/2021
Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Online communication ngày 12/09/2020
[...] For example, a company CEO can hold a meeting with all branch managers in different cities around the world via video- saving the company a lot of time and money that would be required for everyone to attend the meeting in person [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Online communication ngày 12/09/2020

Idiom with Conferencing

Không có idiom phù hợp