Bản dịch của từ Visual hierarchy trong tiếng Việt

Visual hierarchy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visual hierarchy(Noun)

vˈɪʒəwəl hˈaɪɚˌɑɹki
vˈɪʒəwəl hˈaɪɚˌɑɹki
01

Hệ thống sắp xếp các yếu tố theo thứ tự quan trọng.

A system that arranges elements based on their level of importance.

一种按照重要性排列元素的系统。

Ví dụ
02

Một sắp xếp trực quan ảnh hưởng đến cách người xem cảm nhận và tương tác với thông tin.

A visual layout influences how viewers perceive and engage with information.

一种影响观众对信息感知和互动方式的视觉布局

Ví dụ
03

Việc sắp xếp nội dung sao cho thu hút và hướng dẫn người dùng chú ý qua thiết kế.

Practice organizing content to guide user attention through design.

通过内容布局的实践引导用户关注设计要点。

Ví dụ