Bản dịch của từ Vitalize trong tiếng Việt

Vitalize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vitalize (Verb)

vˈaɪtlaɪz
vˈaɪtlaɪz
01

Mang lại sự sống cho; làm cho sống động hoặc tiếp thêm sinh lực

To give life to to animate or invigorate

Ví dụ

Community events vitalize local culture and bring people together.

Các sự kiện cộng đồng làm sống động văn hóa địa phương và gắn kết mọi người.

These programs do not vitalize the community as expected.

Những chương trình này không làm sống động cộng đồng như mong đợi.

How can we vitalize social interactions in our neighborhood?

Làm thế nào để chúng ta có thể làm sống động các tương tác xã hội trong khu phố?

02

Ban cho sự sống hoặc tinh thần

To endow with life or spirit

Ví dụ

Community events vitalize the neighborhood and bring people together.

Các sự kiện cộng đồng làm sống động khu phố và gắn kết mọi người.

Social media does not vitalize real-life interactions effectively.

Mạng xã hội không làm sống động các tương tác thực tế một cách hiệu quả.

How can volunteers vitalize local community projects effectively?

Các tình nguyện viên có thể làm sống động các dự án cộng đồng địa phương như thế nào?

03

Làm cho sống động; tiếp thêm sinh lực hoặc phục hồi sức sống

To make vital to energize or restore vitality

Ví dụ

Community events vitalize local neighborhoods and strengthen social connections.

Các sự kiện cộng đồng làm cho các khu phố trở nên sống động và gắn kết xã hội.

Volunteering does not vitalize the community if people do not participate.

Tình nguyện không làm cho cộng đồng trở nên sống động nếu mọi người không tham gia.

How can art programs vitalize our city's social landscape?

Những chương trình nghệ thuật có thể làm cho cảnh quan xã hội của thành phố chúng ta sống động như thế nào?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vitalize/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idea for IELTS Writing topic Art và bài mẫu kèm từ vựng tham khảo
[...] Since emotion is a part of human life, art, as a result, is also [...]Trích: Idea for IELTS Writing topic Art và bài mẫu kèm từ vựng tham khảo
Idea for IELTS Writing Topic Television, Internet and Mobile Phones và bài mẫu
[...] Additionally, I believe that both mediums are to children's developmental processes [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Television, Internet and Mobile Phones và bài mẫu
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Education
[...] On the one hand, studying academic knowledge is for students in many ways [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Education
Describe a traditional product in your country | Bài mẫu kèm từ vựng
[...] Yes, I believe tradition plays a part in most country's well-being [...]Trích: Describe a traditional product in your country | Bài mẫu kèm từ vựng

Idiom with Vitalize

Không có idiom phù hợp