Bản dịch của từ Vocal cord nodule trong tiếng Việt
Vocal cord nodule
Noun [U/C]

Vocal cord nodule(Noun)
vˈoʊkəl kˈɔɹd nˈɑdʒul
vˈoʊkəl kˈɔɹd nˈɑdʒul
Ví dụ
02
Một dạng tổn thương dây thanh quản thường xuất hiện do sử dụng giọng nói quá mức hoặc sai cách.
This type of vocal cord injury often occurs due to strain or repetitive voice use.
Một loại tổn thương dây thanh thường xuất hiện khi lạm dụng giọng nói hoặc phải nói liên tục trong thời gian dài.
Ví dụ
03
Các u dây thanh quản thường gặp ở giáo viên, ca sĩ và những người thường xuyên sử dụng giọng nói nhiều.
Vocal cord nodules are common among teachers, singers, and people who use their voices extensively.
声带结节在教师、歌手以及其他大量使用嗓子的人群中较为常见。
Ví dụ
