ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Voidable contract
Một hợp đồng mà một hoặc cả hai bên có thể chọn để hủy bỏ.
A contract that one or both parties may choose to void or cancel.
Một thỏa thuận pháp lý vẫn có giá trị trừ khi một bên quyết định hủy bỏ.
A legal agreement that remains valid unless one party decides to cancel it.
Một hợp đồng ban đầu có giá trị nhưng có thể bị tuyên bố là vô hiệu theo quyết định của một bên.
A contract that is initially valid but may be declared void at the option of one party.