Bản dịch của từ Voidable contract trong tiếng Việt

Voidable contract

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Voidable contract (Noun)

vˈɔɪdəbəl kˈɑntɹˌækt
vˈɔɪdəbəl kˈɑntɹˌækt
01

Một hợp đồng mà một hoặc cả hai bên có thể chọn để hủy bỏ.

A contract that one or both parties may choose to void or cancel.

Ví dụ

A voidable contract can be canceled by either party involved.

Một hợp đồng có thể hủy bỏ bởi một trong hai bên tham gia.

This agreement is not a voidable contract; it is binding.

Thỏa thuận này không phải là hợp đồng có thể hủy bỏ; nó là ràng buộc.

Is a verbal agreement a voidable contract in social situations?

Liệu một thỏa thuận bằng lời nói có phải là hợp đồng có thể hủy bỏ trong tình huống xã hội không?

02

Một thỏa thuận pháp lý vẫn có giá trị trừ khi một bên quyết định hủy bỏ.

A legal agreement that remains valid unless one party decides to cancel it.

Ví dụ

A voidable contract can be canceled by either party if necessary.

Một hợp đồng có thể hủy bỏ có thể bị hủy bởi cả hai bên nếu cần.

The agreement was not a voidable contract; it was binding for everyone.

Thỏa thuận không phải là hợp đồng có thể hủy bỏ; nó ràng buộc mọi người.

Is this agreement a voidable contract or a permanent one?

Thỏa thuận này có phải là hợp đồng có thể hủy bỏ hay một hợp đồng vĩnh viễn?

03

Một hợp đồng ban đầu có giá trị nhưng có thể bị tuyên bố là vô hiệu theo quyết định của một bên.

A contract that is initially valid but may be declared void at the option of one party.

Ví dụ

The agreement was a voidable contract between Alice and Bob.

Thỏa thuận là một hợp đồng có thể hủy giữa Alice và Bob.

This contract is not a voidable contract; it's legally binding.

Hợp đồng này không phải là hợp đồng có thể hủy; nó có hiệu lực pháp lý.

Is this agreement considered a voidable contract in social situations?

Thỏa thuận này có được coi là hợp đồng có thể hủy trong tình huống xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Voidable contract cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Voidable contract

Không có idiom phù hợp