Bản dịch của từ Voided cheque trong tiếng Việt
Voided cheque
Phrase

Voided cheque(Phrase)
vˈɔɪdɪd ʃˈɛk
ˈvɔɪdɪd ˈʃɛk
Ví dụ
02
Thường được sử dụng trong các giao dịch mà séc chỉ được cung cấp nhằm mục đích nhận dạng hoặc lưu giữ hồ sơ.
Often used in transactions where the cheque is provided only for identification or recordkeeping purposes
Ví dụ
03
Một tấm séc không thể được xử lý hoặc rút tiền vì nó đã được đánh dấu là vô hiệu.
A cheque that cannot be processed or cashed because it has been marked void
Ví dụ
