Anh - Việt

Bản dịch của từ Vulgarize trong tiếng Việt

vulgarize

Verb

vulgarize (Verb)

/ˈvʌl.ɡə.raɪz/
/ˈvʌl.ɡə.raɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho cái gì đó trở nên tầm thường, thô tục hoặc kém tinh tế; làm mất đi giá trị đạo đức hoặc tính trang nhã của cái gì đó.

make something less sophisticated or morally acceptable.

Ví dụ
Việc làm cho ý tưởng phức tạp trở nên đơn giản quan trọng.It is important to vulgarize complex ideas for the general public.
Cô ấy từ chối làm cho nghệ thuật của mình trở nên tầm thường.She refuses to vulgarize her art to appeal to a wider audience.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh