Anh - Việt

Bản dịch của từ Wade into trong tiếng Việt

wade into

Phrase

wade into (Phrase)

/weɪd ˈɪntu/
/weɪd ˈɪntu/
AI

Nghĩa 01

Bắt đầu nói về một chủ đề hoặc lên tiếng chỉ trích/khen ngợi ai đó một cách mạnh mẽ, thường là khi chưa biết hết sự thật hoặc chưa nắm rõ tình hình.

To start to talk about a subject or to criticize or praise someone severely usually without knowing all the facts.

Ví dụ
Nhiều người lao vào chính trị mà không hiểu các vấn đề liên quan.Many people wade into politics without understanding the issues involved.
Các chuyên gia không nên tham gia vào các cuộc tranh luận mà không có bằng chứng rõ ràng.Experts should not wade into debates without solid evidence and facts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh