Anh - Việt

Bản dịch của từ Wailer trong tiếng Việt

wailer

Noun

wailer (Noun)

/wˈeɪlɚ/
/wˈeɪlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người than khóc hoặc kêu rên thương tiếc; người than thở, người rên rỉ khi đau buồn hoặc thương tiếc.

One who wails or laments.

Ví dụ
Người than khóc tại đám tang thể hiện nỗi buồn sâu sắc về sự mất mát.The wailer at the funeral expressed deep sorrow for the loss.
Không có người than khóc nào có mặt trong sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy tuần trước.No wailer was present during the community event last Saturday.

Nghĩa 02

Người than khóc thuê; người chuyên được thuê đến để khóc, than van trong đám tang hoặc buổi lễ tang nhằm biểu lộ nỗi buồn và làm tăng nghi thức tang lễ.

A professional hired mourner.

Ví dụ
Người than khóc tại tang lễ đã khóc lớn cho sự ra đi của ông Smith.The wailer at the funeral cried loudly for Mr. Smith's passing.
Nhiều người đã không thuê người than khóc cho buổi tụ họp nhỏ.Many people did not hire a wailer for the small gathering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh