Bản dịch của từ Waist-high trong tiếng Việt

Waist-high

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waist-high(Adjective)

wˈeɪsthaɪ
ˈwaɪstˈhaɪ
01

Một món đồ như quần áo hoặc vật dụng khác được thiết kế để đeo ở mức thắt lưng.

Of a piece of clothing or other item designed to be worn at waist level

Ví dụ
02

Dùng để mô tả một thứ cao tương đương với vòng eo của con người.

Used to describe something that is as tall as a persons waist

Ví dụ
03

Đạt đến chiều cao của thắt lưng

Reaching the height of the waist

Ví dụ