ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Waist-high
Một món đồ như quần áo hoặc vật dụng khác được thiết kế để đeo ở mức thắt lưng.
Of a piece of clothing or other item designed to be worn at waist level
Dùng để mô tả một thứ cao tương đương với vòng eo của con người.
Used to describe something that is as tall as a persons waist
Đạt đến chiều cao của thắt lưng
Reaching the height of the waist