Bản dịch của từ Wash your hands of somebody trong tiếng Việt

Wash your hands of somebody

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wash your hands of somebody(Idiom)

01

Ngừng liên quan đến một ai đó hoặc một cái gì đó, thường là để tách mình khỏi hành động hoặc trách nhiệm của họ.

To cease to be involved with someone or something, often to dissociate from their actions or responsibilities.

洗手不干了 - 与某人或某事断绝关系;不再参与其行动或责任

Ví dụ
02

Bỏ rơi ai đó gây rắc rối hoặc trở ngại.

To abandon someone who is trouble or a burden.

洗手不留情 - 抛弃或放弃那些给人生带来麻烦或负担的人

Ví dụ
03

Không còn chịu trách nhiệm về ai đó hoặc cái gì đó.

To no longer be responsible for someone or something.

洗手不干了 - 不再对某人或某事负责

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh