Bản dịch của từ Water plant trong tiếng Việt

Water plant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water plant(Noun)

wˈɔːtɐ plˈænt
ˈwɔtɝ ˈpɫænt
01

Một loài cây mọc trong hoặc gần nước thường đã thích nghi với môi trường thủy sinh.

A plant that grows in or near water often adapted to aquatic environments

Ví dụ
02

Một phần của hệ thống nước như hồ chứa hoặc đường ống dẫn nước.

A part of a water system such as a reservoir or aqueduct

Ví dụ
03

Một cơ sở xử lý hoặc sản xuất nước để sử dụng.

A facility that processes or produces water for use

Ví dụ