Bản dịch của từ Weaver trong tiếng Việt
Weaver
Noun

Weaver (Noun)
wˈivɚ
wˈivəɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loài nhện (ví dụ như nhện dệt tấm hay nhện dệt ống) được gọi là “weaver” vì chúng giăng những mạng nhện đặc trưng, có hình dạng như tấm hoặc ống/funnel.
Any of certain spider species such as the sheet weaver or the funnel weaver so named because they spin interesting and characteristic webs.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một loài chim thuộc họ thợ dệt (weaverbirds), nổi tiếng vì làm tổ phức tạp bằng cỏ và sợi thực vật; thường sống thành đàn và có mỏ khỏe để đan tổ.
A weaverbird.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
