weaver
weaver (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một loài nhện (ví dụ như nhện dệt tấm hay nhện dệt ống) được gọi là “weaver” vì chúng giăng những mạng nhện đặc trưng, có hình dạng như tấm hoặc ống/funnel.
Any of certain spider species such as the sheet weaver or the funnel weaver so named because they spin interesting and characteristic webs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một loài chim thuộc họ thợ dệt (weaverbirds), nổi tiếng vì làm tổ phức tạp bằng cỏ và sợi thực vật; thường sống thành đàn và có mỏ khỏe để đan tổ.
A weaverbird.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của weaver (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
weaver | weavers |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "weaver" trong tiếng Anh được hiểu là một người dệt vải, thường sử dụng máy dệt để sản xuất vải từ sợi. Từ này xuất phát từ động từ "weave", nghĩa là dệt. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "weaver" có cùng nghĩa và cách viết, nhưng có thể xuất hiện sự khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng hoặc âm điệu trong phát âm giữa hai phương ngữ. Người dân ở Anh và Mỹ có thể sử dụng từ này trong các ngành nghề liên quan đến sản xuất vải hoặc nghệ thuật dệt may.
