Bản dịch của từ Website destruction trong tiếng Việt

Website destruction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Website destruction(Noun)

wˈɛbsaɪt dɪstrˈʌkʃən
ˈwɛbˌsaɪt dɪˈstrəkʃən
01

Tình trạng một trang web không thể truy cập được do sự cố kỹ thuật hoặc các cuộc tấn công có chủ đích

A situation where a website becomes unusable due to technical issues or targeted attacks.

由于技术故障或蓄意攻击导致网站无法正常使用的情况

Ví dụ
02

Quá trình đóng cửa trang web vĩnh viễn

The process of permanently shutting down a website

永久关闭网站的流程

Ví dụ
03

Hành động phá hủy một trang web thường đi kèm với việc mất dữ liệu và chức năng.

Destroying a website usually results in data loss and functionality issues.

破坏一个网站通常会伴随着数据丢失和功能的缺失。

Ví dụ