Bản dịch của từ Well established trong tiếng Việt

Well established

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well established(Verb)

wˈɛl ɨstˈæblɨʃt
wˈɛl ɨstˈæblɨʃt
01

Thiết lập (một tổ chức, hệ thống hoặc bộ quy tắc) trên cơ sở vững chắc hoặc lâu dài.

Set up an organization system or set of rules on a firm or permanent basis.

建立 - 设立一个组织系统或一套规则,使其稳固或永久化

Ví dụ

Well established(Adjective)

wˈɛl ɨstˈæblɨʃt
wˈɛl ɨstˈæblɨʃt
01

Đã tồn tại trong một thời gian dài và do đó được công nhận và chấp nhận rộng rãi.

Having been in existence for a long time and therefore recognized and generally accepted.

成熟的 - 指事物或概念已经存在了很长时间,因此被普遍认识和接受

Ví dụ