Anh - Việt

Bản dịch của từ Wheeler trong tiếng Việt

wheeler

NounNoun Countable

wheeler (Noun)

/hwˈilɚz/
/wˈilɚz/
AI

Nghĩa 01 · Những người có kỹ năng lái xe các phương tiện như ô tô, xe tải và các phương tiện khác để chở hàng hóa hoặc hành khách.

Những người có kỹ năng lái xe các phương tiện như ô tô, xe tải và các phương tiện khác để chở hàng hóa hoặc hành khách.

Persons who are skilled at using automobiles trucks and other vehicles for transporting goods or passengers.

Ví dụ
Nhiều người lái xe có kỹ năng làm việc cho các công ty logistics như FedEx mỗi ngày.Many skilled wheelers work for logistics companies like FedEx every day.
Không phải tất cả các tài xế đều hiểu tầm quan trọng của quy định an toàn trong vận chuyển.Not all wheelers understand the importance of safety regulations in transport.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wheeler (Noun Countable)

/hwˈilɚz/
/wˈilɚz/
AI

Nghĩa 01 · Một bộ phận nhỏ (một con lăn hoặc chốt) dùng để dẫn hoặc định hướng sợi khi sản xuất chỉ hoặc sợi, giúp sợi chạy trơn tru qua máy kéo sợi.

Một bộ phận nhỏ (một con lăn hoặc chốt) dùng để dẫn hoặc định hướng sợi khi sản xuất chỉ hoặc sợi, giúp sợi chạy trơn tru qua máy kéo sợi.

A small rove for guiding the thread in the production of yarn or thread.

Ví dụ
Wheeler giúp hướng dẫn chỉ trong các xưởng dệt.The wheeler helps guide the thread in textile workshops.
Không có wheeler nào có sẵn trong sự kiện may vá cộng đồng.No wheeler was available during the community sewing event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh