Bản dịch của từ Rove trong tiếng Việt

Rove

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rove(Verb)

ɹˈoʊv
ɹˈoʊv
01

(ngoại động từ) Chải len hoặc các sợi khác bằng lược (card) để làm thẳng, tách và sắp xếp các sợi trước khi kéo sợi hoặc dệt.

(transitive) To card wool or other fibres.

Ví dụ
02

Đi lang thang, đi dạo hay di chuyển tự do khắp nơi mà không có điểm đến rõ ràng.

(transitive) To roam or wander through.

Ví dụ
03

(Trong nông nghiệp) cày đất bằng cách lật hai luống/rái đất cạnh nhau để tạo rãnh hoặc gờ; nghĩa là xới, lấp và gom đất thành bờ/luống.

To plough into ridges by turning the earth of two furrows together.

Ví dụ

Dạng động từ của Rove (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rove

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Roved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Roved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Roves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Roving

Rove(Noun)

ɹˈoʊv
ɹˈoʊv
01

Hành động đi lang thang, đi rong không có hướng cố định; chuyến đi dạo hay cuộc rong chơi thoải mái và không mục đích cụ thể.

The act of wandering; a ramble.

Ví dụ
02

Một miếng đồng hình vòng (vòng đệm) được đặt lên đầu đinh và bẻ cong để cố định trong đóng thuyền; giống như vòng đệm bằng đồng giúp chốt đinh chắc trên ván thuyền.

A copper washer upon which the end of a nail is clinched in boatbuilding.

Ví dụ
03

Một dải len hoặc bông được kéo mảnh và vặn nhẹ, dùng làm nguyên liệu trung gian trước khi kéo sợi hoặc dệt; tức là một cuộn/đoạn sợi sơ bộ gọi là "roving".

A roll or sliver of wool or cotton drawn out and lightly twisted, preparatory to further processing; a roving.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ