Anh - Việt

Bản dịch của từ Sliver trong tiếng Việt

sliver

NounVerb

sliver (Noun)

/ˈslɪ.vɚ/
/ˈslɪ.vɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một dải mảnh sợi vải lỏng (chưa xoắn) được tạo ra sau khi chải sợi (carding), dùng để kéo sợi hoặc dệt tiếp. Nói cách khác là một dải sợi bông/len chưa được xoắn thành sợi hoàn chỉnh.

Một dải mảnh sợi vải lỏng (chưa xoắn) được tạo ra sau khi chải sợi (carding), dùng để kéo sợi hoặc dệt tiếp. Nói cách khác là một dải sợi bông/len chưa được xoắn thành sợi hoàn chỉnh.

A strip of loose untwisted textile fibres produced by carding.

Ví dụ
Nhóm đã sử dụng một mảnh vải cho dự án nghệ thuật của họ.The group used a sliver of fabric for their art project.
Họ không tìm thấy một mảnh vải nào trong hộp quyên góp.They did not find a sliver of cloth in the donation box.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một mảnh nhỏ, mỏng và hẹp bị cắt hoặc tách ra từ một vật lớn hơn.

Một mảnh nhỏ, mỏng và hẹp bị cắt hoặc tách ra từ một vật lớn hơn.

A small thin narrow piece of something cut or split off a larger piece.

Ví dụ
Cô ấy đã chia sẻ một miếng bánh nhỏ với Tom tại bữa tiệc.She shared a sliver of her cake with Tom at the party.
Anh ấy không lấy một miếng nhỏ nào của pizza trong buổi họp mặt.He did not take a sliver of the pizza during the gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sliver (Verb)

/ˈslɪ.vɚ/
/ˈslɪ.vɚ/
AI

Nghĩa 01 · Biến sợi vải hoặc sợi bông/thô thành các dải sợi dài, mảnh (gọi là "sliver") để chuẩn bị cho quá trình dệt hoặc kéo sợi tiếp theo.

Biến sợi vải hoặc sợi bông/thô thành các dải sợi dài, mảnh (gọi là "sliver") để chuẩn bị cho quá trình dệt hoặc kéo sợi tiếp theo.

Convert textile fibres into slivers.

Ví dụ
Công nhân biến bông thành sợi để làm vải cho dự án cộng đồng.Workers sliver cotton to make fabric for the community project.
Họ không biến sợi tổng hợp thành sợi cho các sáng kiến xã hội địa phương.They do not sliver synthetic fibers for local social initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (Động từ) Cắt hoặc bẻ vật gì đó thành những mảnh nhỏ, mỏng và hẹp.

(Động từ) Cắt hoặc bẻ vật gì đó thành những mảnh nhỏ, mỏng và hẹp.

Cut or break something into small thin narrow pieces.

Ví dụ
Cô ấy cắt bánh thành những miếng nhỏ cho bữa tiệc.She slivers the cake into small pieces for the party.
Anh ấy không cắt bánh mì cho bánh sandwich.He does not sliver the bread for the sandwiches.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh