Bản dịch của từ Carding trong tiếng Việt

Carding

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carding (Noun)

kˈɑɹdɪŋ
kˈɑɹdɪŋ
01

Quá trình chải sợi (ví dụ chải bông) để sắp xếp sợi tơ thành một lớp liên tục/ Tấm mỏng phù hợp cho giai đoạn gia công tiếp theo.

The process of arranging cotton wool or other fibers into a continuous web suitable for further processing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Carding (Verb)

kˈɑɹdɪŋ
kˈɑɹdɪŋ
01

Xé, chải và làm sạch sợi (như bông, len) để tách rời các sợi, loại bỏ tạp chất và chuẩn bị cho việc xe sợi (xoắn thành chỉ).

To prepare fiber for spinning by separating and cleaning it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ