Anh - Việt

Bản dịch của từ Carding trong tiếng Việt

carding

NounVerb

carding (Noun)

/kˈɑɹdɪŋ/
/kˈɑɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình chải sợi (ví dụ chải bông) để sắp xếp sợi tơ thành một lớp liên tục/ Tấm mỏng phù hợp cho giai đoạn gia công tiếp theo.

Quá trình chải sợi (ví dụ chải bông) để sắp xếp sợi tơ thành một lớp liên tục/ Tấm mỏng phù hợp cho giai đoạn gia công tiếp theo.

the process of arranging cotton wool or other fibers into a continuous web suitable for further processing.

Ví dụ
Quá trình carding rất quan trọng để tạo ra sản phẩm cotton chất lượng cao trong các nhà máy.Carding is essential for creating high-quality cotton products in factories.
Họ không sử dụng carding trong sản xuất sợi tổng hợp.They do not use carding in the production of synthetic fibers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

carding (Verb)

/kˈɑɹdɪŋ/
/kˈɑɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Xé, chải và làm sạch sợi (như bông, len) để tách rời các sợi, loại bỏ tạp chất và chuẩn bị cho việc xe sợi (xoắn thành chỉ).

Xé, chải và làm sạch sợi (như bông, len) để tách rời các sợi, loại bỏ tạp chất và chuẩn bị cho việc xe sợi (xoắn thành chỉ).

to prepare fiber for spinning by separating and cleaning it.

Ví dụ
Cô ấy đang làm sạch len cho dự án đan của cộng đồng.She is carding wool for her community knitting project.
Họ không đang làm sạch bông cho nhà máy dệt địa phương.They are not carding cotton for the local textile factory.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của carding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

card

V2

Quá khứ đơn

Past simple

carded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

carded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

carding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh