Bản dịch của từ Wheelset trong tiếng Việt

Wheelset

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wheelset(Noun)

wˈilsət
wˈilsət
01

Bộ bánh xe gồm bánh và trục được lắp sẵn, như cặp bánh trước và sau của xe đạp có trục, hoặc cặp bánh tàu hỏa hai bên đã gắn vào trục.

A wheel and axle combination such as the front and back bicycle wheels with axles sold as a readymade set or an axle and mounted left and right pair of railroad wheels.

轮子和轴的组合,比如自行车的前后轮,或者火车的成对轮子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh