Bản dịch của từ Railroad trong tiếng Việt

Railroad

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Railroad (Noun)

ɹˈeɪlɹoʊd
ɹˈeɪlɹoʊd
01

Đường ray hay hệ thống đường sắt gồm các thanh ray bằng thép và đường đi dành cho tàu chở khách và hàng hóa.

A track or set of tracks made of steel rails along which passenger and freight trains run a railway.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hệ thống đường sắt gồm đường ray, đoàn tàu và tổ chức, nhân sự cần thiết để vận hành các chuyến tàu.

A system of railroad tracks with the trains organization and personnel required for its working.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Railroad (Verb)

ɹˈeɪlɹoʊd
ɹˈeɪlɹoʊd
01

Di chuyển bằng đường sắt hoặc làm việc trên tuyến đường sắt (làm việc cho công ty đường sắt, vận hành hoặc phục vụ tàu hỏa).

Travel or work on the railways.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ép buộc hoặc thúc giục ai làm việc gì một cách vội vàng, không cho họ có thời gian suy nghĩ hoặc phản kháng.

Rush or coerce someone into doing something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ