Anh - Việt
whimpered
Verb
whimpered (Verb)
/wˈɪmpəd/
/ˈwɪmpɝd/
AI
Ví dụ
Trong cuộc khảo sát về bắt nạt, Minh rên rỉ sau khi bạn học chế giễu giọng nói của cậu.During the bullying survey, Minh whimpered quietly after classmates mocked his accent.
Sara chưa bao giờ thút thít trong cuộc tranh luận về sự bất bình đẳng trong ngân sách trường học.Sara never whimpered during the debate about unequal school funding.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Than phiền hoặc rên rỉ một cách yếu ớt hoặc tự thương hại
To complain or whine in a feeble or selfpitying way
Ví dụ
Tại diễn đàn xã hội, Leo rên rỉ rằng các quy định nhóm không công bằng.At the social forum, Leo whimpered that group rules were unfair.
Maya không bao giờ than vãn khi các tình nguyện viên bác bỏ đề xuất của cô.Maya never whimpered when volunteers rejected her suggestion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa