Bản dịch của từ Wide laptop trong tiếng Việt
Wide laptop
Phrase

Wide laptop(Phrase)
wˈaɪd lˈæptɒp
ˈwaɪd ˈɫæpˌtɑp
01
Một chiếc laptop có màn hình rộng hơn để hiển thị rõ ràng hơn.
A laptop with a wider screen display for better visibility
Ví dụ
03
Một chiếc laptop có thiết kế hoặc chức năng rộng rãi.
A laptop that indicates spaciousness in design or functionality
Ví dụ
