Bản dịch của từ Wider community trong tiếng Việt

Wider community

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wider community(Noun)

wˈaɪdɚ kəmjˈunəti
wˈaɪdɚ kəmjˈunəti
01

Một nhóm tập thể gồm nhiều cá nhân hoặc nhóm có chung sở thích, mục tiêu hoặc đặc điểm.

A larger group of individuals or teams sharing common interests, goals, or traits.

由具有共同兴趣、目标或特征的个人或团体组成的较大集体

Ví dụ
02

Một cộng đồng xã hội gồm nhiều nhóm và cá nhân khác nhau vượt ra ngoài một khu vực địa lý hay nhóm dân số riêng biệt.

A social unit consists of various groups and individuals beyond a specific locality or demographic.

这是一个包括不同群体和个人的社会单元,超越了特定的地域或人口统计范围。

Ví dụ
03

Công chúng hoặc toàn xã hội, đặc biệt trong bối cảnh các vấn đề hoặc sự kiện xã hội.

The public or the broader society, especially in the context of social issues or events.

广大公众或社会大众,尤其是在社会问题或事件的背景下。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh