Bản dịch của từ Winding up regularly trong tiếng Việt

Winding up regularly

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Winding up regularly(Phrase)

wˈaɪndɪŋ ˈʌp rˈɛɡjʊləli
ˈwaɪndɪŋ ˈəp ˈrɛɡjəɫɝɫi
01

Nỗ lực củng cố hoặc cải thiện điều gì đó

Making an effort to strengthen or improve something

努力巩固或改善某事

Ví dụ
02

Gây ra điều gì đó xảy ra bằng cách cố ý khởi động hoặc duy trì nó

Cause something to happen by intentionally starting or maintaining it.

故意引发或持续某事的发生。

Ví dụ
03

Kết luận hoặc hoàn tất một quá trình hoặc sự kiện

To finish or complete a process or event

结束或完成一个过程或事件

Ví dụ