ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Winding up regularly
Cố gắng nâng cao hoặc cải thiện điều gì đó
Striving to strengthen or improve something.
努力提升或改进某事
Gây ra điều gì đó xảy ra bằng cách chủ ý khơi dậy hoặc duy trì nó.
To cause something to happen deliberately by initiating or sustaining it.
故意引发某事的发生,或者持续进行它。
Kết luận hoặc hoàn thành một quá trình hoặc sự kiện
To finish or complete a process or event.
总结或结束一个过程或事件