Bản dịch của từ Windup trong tiếng Việt

Windup

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Windup(Noun)

wˈaɪndʌp
wˈaɪndʌp
01

Một bộ phận cơ khí có lò xo (hoặc bộ lên dây) dùng để lên dây cho đồng hồ, đồ chơi quay có dây hoặc các cơ cấu cơ học nhỏ khác, để chúng hoạt động khi giải phóng năng lượng đã nạp.

A mechanical or springdriven device used to wind up a clock toy or other mechanism.

Ví dụ

Windup(Verb)

ˈwɪnˌdəp
ˈwɪnˌdəp
01

Vặn để kéo căng lò xo của một dụng cụ cơ học bằng cách xoay chìa khóa hoặc tay quay, làm cho dụng cụ có năng lượng hoạt động.

To tighten the spring of a mechanical device by turning a key or handle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ