Bản dịch của từ Winkle trong tiếng Việt

Winkle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Winkle(Noun)

ˈwɪŋ.kəl
ˈwɪŋ.kəl
01

Một loài động vật thân mềm sống ven bờ biển, ăn thực vật, có vỏ xoắn nhỏ; thường được gọi là ốc sên biển hoặc ốc bờ đá nhỏ.

A small herbivorous shoredwelling mollusc with a spiral shell.

一种生活在海岸的小型食草软体动物,外壳呈螺旋形。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ trẻ con dùng để chỉ dương vật (bộ phận sinh dục nam).

A childs term for a penis.

小男孩的阴茎

winkle tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Winkle(Verb)

ˈwɪŋ.kəl
ˈwɪŋ.kəl
01

Lấy, moi hoặc khui cái gì đó một cách khó khăn hoặc tốn công; gắng sức để lấy được thứ đang ẩn, kẹt hoặc khó tiếp cận.

Extract or obtain something with difficulty.

艰难提取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ