Anh - Việt

Bản dịch của từ Wire up trong tiếng Việt

wire up

Verb

wire up (Verb)

/wˈaɪɚ ˈʌp/
/wˈaɪɚ ˈʌp/
AI

Nghĩa 01 · Kết nối dây điện với một thiết bị hoặc mạch.

Kết nối dây điện với một thiết bị hoặc mạch.

To connect electrical wires to a device or circuit.

Ví dụ
Họ sẽ kết nối điện cho trung tâm cộng đồng mới vào cuối tuần này.They will wire up the new community center this weekend.
Anh ấy đã không kết nối đèn cho lễ hội.He did not wire up the lights for the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sắp xếp hoặc thiết lập dây điện cho một cái gì đó.

Sắp xếp hoặc thiết lập dây điện cho một cái gì đó.

To arrange or set up wiring for something.

Ví dụ
Họ sẽ lắp đặt dây điện cho trung tâm cộng đồng mới vào tháng sau.They will wire up the new community center next month.
Họ không lắp đặt dây điện cho ánh sáng của lễ hội.They did not wire up the lights for the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chuẩn bị một cái gì đó để được kết nối với nguồn điện.

Chuẩn bị một cái gì đó để được kết nối với nguồn điện.

To prepare something to be connected to a power source.

Ví dụ
Họ sẽ kết nối trung tâm cộng đồng mới vào tháng tới.They will wire up the new community center next month.
Họ sẽ không kết nối đèn công viên năm nay.They will not wire up the park's lights this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh