Bản dịch của từ Wire up trong tiếng Việt

Wire up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wire up(Verb)

wˈaɪɚ ˈʌp
wˈaɪɚ ˈʌp
01

Dựng hoặc chuẩn bị hệ thống dây điện cho một cái gì đó.

Arrange or set up the wiring for something.

布线或连接线路来安装某物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chuẩn bị đồ dùng để cắm vào nguồn điện

Get something ready so you can plug it into the power source.

准备好连接电源的设备或东西。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Kết nối dây điện với thiết bị hoặc mạch điện.

Connect the wires to a device or circuit.

将电线连接到设备或电路上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa