Bản dịch của từ Wireline trong tiếng Việt

Wireline

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wireline(Noun)

01

Dây điện thoại hoặc dây điện báo (dùng để truyền tín hiệu điện thoại hoặc điện báo).

A telegraph or telephone wire.

Ví dụ
02

Trong ngành dầu khí, "wireline" là một loại cáp mảnh, dùng để hạ xuống và nâng lên các dụng cụ, thiết bị hoặc cảm biến trong lòng giếng khoan.

In the oil industry a cable for lowering and raising tools and other equipment in a well shaft.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh