Bản dịch của từ Withheld from someone trong tiếng Việt

Withheld from someone

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withheld from someone(Phrase)

wˈɪθhɛld frˈɒm sˈəʊməʊn
ˈwɪθˌhɛɫd ˈfrɑm ˈsoʊmiˌoʊn
01

Giới hạn hoặc hạn chế khả năng tiếp cận một cái gì đó cho ai đó.

To restrict or limit the availability of something to someone

Ví dụ
02

Giữ lại điều gì đó hoặc không tiết lộ cho ai đó.

To keep something back or to not disclose it to someone

Ví dụ
03

Không cho phép hoặc không dành cái gì đó cho ai đó.

To refrain from granting or giving something to someone

Ví dụ