Bản dịch của từ Work against the clock trong tiếng Việt

Work against the clock

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Work against the clock(Phrase)

wɝˈk əɡˈɛnst ðə klˈɑk
wɝˈk əɡˈɛnst ðə klˈɑk
01

Hoạt động trong điều kiện thời gian hạn hẹp hoặc bị áp lực.

Working under tight deadlines.

在时间限制或压力下操作

Ví dụ
02

Vội vàng hoàn thành công việc trước thời hạn.

Urgently completing the task ahead of schedule.

赶在截止日期前完成任务。

Ví dụ
03

Chạy đua với thời gian để đạt được mục tiêu.

Race against time to achieve a goal.

与时间赛跑,争取实现目标。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh