Bản dịch của từ Work performance report trong tiếng Việt
Work performance report
Noun [U/C]

Work performance report(Noun)
wɝˈk pɚfˈɔɹməns ɹipˈɔɹt
wɝˈk pɚfˈɔɹməns ɹipˈɔɹt
01
Một công cụ đánh giá được sử dụng để đánh giá năng suất và hiệu quả trong môi trường làm việc.
An evaluation tool used to assess productivity and effectiveness in a workplace.
Ví dụ
02
Một báo cáo chi tiết về sản lượng và chất lượng công việc do một cá nhân hoặc nhóm thực hiện.
A report detailing the output and quality of work produced by an individual or team.
Ví dụ
