Bản dịch của từ Work performance report trong tiếng Việt
Work performance report

Work performance report (Noun)
The work performance report showed Sarah's improvement over the last quarter.
Báo cáo hiệu suất làm việc cho thấy sự cải thiện của Sarah trong quý trước.
The work performance report does not include personal opinions or biases.
Báo cáo hiệu suất làm việc không bao gồm ý kiến cá nhân hoặc thiên kiến.
Does the work performance report reflect the team's overall achievements?
Báo cáo hiệu suất làm việc có phản ánh thành tựu chung của nhóm không?
Một báo cáo chi tiết về sản lượng và chất lượng công việc do một cá nhân hoặc nhóm thực hiện.
A report detailing the output and quality of work produced by an individual or team.
The work performance report showed improved teamwork in the community project.
Báo cáo hiệu suất công việc cho thấy sự hợp tác tốt hơn trong dự án cộng đồng.
The work performance report did not reflect individual contributions accurately.
Báo cáo hiệu suất công việc không phản ánh chính xác đóng góp cá nhân.
Did the work performance report include feedback from all team members?
Báo cáo hiệu suất công việc có bao gồm phản hồi từ tất cả thành viên không?
Một công cụ đánh giá được sử dụng để đánh giá năng suất và hiệu quả trong môi trường làm việc.
An evaluation tool used to assess productivity and effectiveness in a workplace.
The work performance report showed improvements in team productivity this quarter.
Báo cáo hiệu suất làm việc cho thấy sự cải thiện trong năng suất nhóm quý này.
The work performance report did not highlight any significant issues this month.
Báo cáo hiệu suất làm việc không nêu bật vấn đề nào quan trọng tháng này.
Did the work performance report include feedback from all employees?
Báo cáo hiệu suất làm việc có bao gồm phản hồi từ tất cả nhân viên không?