Bản dịch của từ Workhouse trong tiếng Việt

Workhouse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Workhouse(Noun)

wˈɝɹkhaʊs
wˈɝɹkhaʊs
01

Ở Anh, "workhouse" là một cơ sở công cộng nơi những người nghèo, không có nơi nương tựa của một giáo khu (parish) được cho ăn và cho chỗ ở đổi lấy việc lao động (làm việc tại đó).

In the UK a public institution in which the destitute of a parish received board and lodging in return for work.

施舍所,贫民工房

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại nhà giam hoặc trại lao động nơi những người phạm tội nhẹ bị giam giữ và buộc phải lao động cưỡng bức như một phần của hình phạt hoặc để tự nuôi sống.

A prison in which petty offenders are expected to work.

劳改监狱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Workhouse (Noun)

SingularPlural

Workhouse

Workhouses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ