Bản dịch của từ World weary trong tiếng Việt

World weary

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

World weary(Adjective)

wɝˈldwˌɛɹi
wɝˈldwˌɛɹi
01

Cảm thấy mệt mỏi, chán nản và kiệt sức vì làm việc quá nhiều hoặc căng thẳng kéo dài; thấy chán đời, không còn hứng thú do mệt mỏi tinh thần và thể chất.

Feeling or showing extreme tiredness or fatigue as a result of excessive work or stress.

因过度工作或压力而感到极度疲惫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

World weary(Noun)

wɝˈldwˌɛɹi
wɝˈldwˌɛɹi
01

Một người chán đời, mệt mỏi với cuộc sống vì đã trải qua nhiều chuyện buồn, thất vọng hoặc phiền toái; cảm thấy bi quan, thiếu động lực và muốn rút lui khỏi xã hội hoặc các mối quan hệ.

Someone who is weary of the world, usually through a combination of experiences and disappointments.

对生活感到疲惫的人,因经历过多次失望而感到厌倦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh