Anh - Việt

Bản dịch của từ Wretchedness trong tiếng Việt

wretchedness

Noun

wretchedness (Noun)

/ɹˈɛtʃɨdnəs/
/ɹˈɛtʃɨdnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng khổ sở, đau đớn về tinh thần hoặc thể xác; cảm giác bất hạnh, cực kỳ đau khổ và thiếu an ủi.

Tình trạng khổ sở, đau đớn về tinh thần hoặc thể xác; cảm giác bất hạnh, cực kỳ đau khổ và thiếu an ủi.

An unhappy state of mental or physical suffering.

Ví dụ
Nhiều người trải qua sự khổ sở trong thời kỳ suy thoái kinh tế như khủng hoảng 2008.Many people experience wretchedness during economic downturns like the 2008 crisis.
Sự khổ sở của việc vô gia cư ảnh hưởng đến hàng nghìn người ở các thành phố lớn như Los Angeles.The wretchedness of homelessness affects thousands in major cities like Los Angeles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tình trạng khốn khổ, cơ cực kéo dài; sống trong đau khổ, thiếu thốn và bất hạnh liên tục.

Tình trạng khốn khổ, cơ cực kéo dài; sống trong đau khổ, thiếu thốn và bất hạnh liên tục.

A state of prolonged misfortune privation or anguish.

Ví dụ
Sự khốn khổ của nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở thành phố.The wretchedness of poverty affects many families in urban areas.
Sự khốn khổ trong xã hội không phải lúc nào cũng rõ ràng với người giàu.The wretchedness in society is not always visible to the rich.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wretchedness (Noun)

SingularPlural

wretchedness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh