Anh - Việt

Bản dịch của từ Xerography trong tiếng Việt

xerography

Noun

xerography (Noun)

/zɪɹˈɑgɹəfi/
/zɪɹˈɑgɹəfi/
AI

Nghĩa 01

Quy trình sao chép khô bằng cách dùng bột mực (đen hoặc màu) bám vào những phần của bề mặt đã giữ điện tích sau khi bị chiếu sáng bằng hình ảnh của tài liệu cần sao chép.

A dry copying process in which black or coloured powder adheres to parts of a surface remaining electrically charged after being exposed to light from an image of the document to be copied.

Ví dụ
Xerography là một phương pháp phổ biến để sao chép tài liệu trong văn phòng.Xerography is a popular method for copying documents in offices.
Một số người cho rằng xerography ít thân thiện với môi trường hơn quét số.Some people find xerography less environmentally friendly than digital scanning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh