Bản dịch của từ Xylazine trong tiếng Việt
Xylazine
Noun [U/C]

Xylazine (Noun)
ˈzaɪləzɪn
ˈzaɪləzɪn
01
(dược lý) một chất chủ vận α₂-adrenergic mạnh được sử dụng để an thần, gây mê và giảm đau ở động vật có vú lớn; nó cũng bị lạm dụng như một chất pha trộn trong ma túy đường phố.
(pharmacology) a potent α₂-adrenergic agonist used for sedation, anesthesia, and analgesia in large mammals; it is also misused as an adulterant in street drugs.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Xylazine
Không có idiom phù hợp